Kaku Coach

Luyện viết chữ 海

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 海

Cách đọc

Âm On
カイ(trong từ ghép)
Âm Kun
うみ(đứng một mình)

Nghĩa

biển

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 海

    うみ — biển

  • 海岸

    かいがん — bờ biển

  • 海外

    かいがい — nước ngoài

  • 航海

    こうかい — hàng hải

Câu ví dụ

  • うみできれいな貝かいがらをひろった。

    Tôi nhặt được vỏ sò đẹp ở biển.

  • かいがんをさんぽしました。

    Tôi đi dạo trên bờ biển.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →