Kaku Coach

Luyện viết chữ 木

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 木

Cách đọc

Âm On
ボク、モク(trong từ ghép)
Âm Kun
き・こ(đứng một mình)

Nghĩa

cây, gỗ

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 木

    き — cây

  • 木曜日

    もくようび — thứ Năm

  • 木綿

    もめん — vải bông

  • 材木

    ざいもく — tài mộc

Câu ví dụ

  • 金かねは木きに生えはえない。

    Tiền không mọc trên cây.

  • 再さ来らい週しゅうの木もく曜よう日びはどう?

    Thứ Năm tuần sau nữa thì sao?

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →