Chữ 来 lai · đến
Kanji N5 · 7 nét · bộ 木 (cây) · On ライ、タイ · Kun く(る)・きた(る)・きた(す)・き(たす)・き(たる)
Luyện viết chữ 来
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 来
Cách đọc
- Âm On
- ライ、タイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- く(る)・きた(る)・きた(す)・き(たす)・き(たる)(đứng một mình)
Nghĩa
đến
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
来る
くる — Đến
来月
らいげつ — tháng sau
来週
らいしゅう — tuần sau
来年
らいねん — năm sau
Câu ví dụ
ともだちがいえにきます。
Bạn tôi đến nhà.
ゲアリーは来月で日本に6年いたことになる。
Gary tính đến tháng sau là ở Nhật được sáu năm.
