Kaku Coach

Luyện viết chữ 見

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 見

Cách đọc

Âm On
ケン(trong từ ghép)
Âm Kun
み(る)・み(える)・み(せる)(đứng một mình)

Nghĩa

nhìn, thấy

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 見る

    みる — Nhìn; Xem

  • 見せる

    みせる — cho xem; trưng bày

  • 見物

    けんぶつ — tham quan

  • 花見

    はなみ — ngắm hoa anh đào

Câu ví dụ

  • いえからやまをみます。

    Tôi ngắm núi từ nhà.

  • 手ての内うちを見みせるな。

    Đừng để lộ bài tẩy.

Các chữ cùng bộ 見 (thấy)

Xem trang bộ 見 →