Chữ 視 thị · nhìn, coi như
Kanji N1 · 11 nét · bộ 見 (thấy) · On シ · Kun み(る)
Luyện viết chữ 視
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 視
Cách đọc
- Âm On
- シ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- み(る)(đứng một mình)
Nghĩa
nhìn, coi như
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
近視
きんし — cận thị
視覚
しかく — thị giác
無視
むし — phớt lờ
重視
じゅうし — trọng thị
Câu ví dụ
彼はあんな小さい字が読めるのだから近視どころではない。
Anh ấy đọc được chữ nhỏ như thế thì không phải cận thị thường.
視覚は五感の1つである。
Thị giác là một trong năm giác quan.
