Kaku Coach

Luyện viết chữ 鮮

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 鮮

Cách đọc

Âm On
セン(trong từ ghép)
Âm Kun
あざ(やか)(đứng một mình)

Nghĩa

tươi, rõ nét

Thứ tự nét — 17 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 新鮮

    しんせん — tươi mới

  • 鮮やか

    あざやか — Rực rỡ

Câu ví dụ

  • 朝あさは空くう気きが新しん鮮せんだ。

    Buổi sáng không khí rất tươi mới.

  • 庭にわは花はなで色いろ鮮あざやかである。

    Khu vườn rực rỡ sắc hoa.

Các chữ cùng bộ 魚 (cá)

Xem trang bộ 魚 →