Chữ 本 bản · sách, gốc
Kanji N5 · 5 nét · bộ 木 (cây) · On ホン · Kun もと
Luyện viết chữ 本
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 本
Cách đọc
- Âm On
- ホン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- もと(đứng một mình)
Nghĩa
sách, gốc
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
本
ほん — Sách
本棚
ほんだな — giá sách
~本
~ほん — cây
本当
ほんとう — sự thật
Câu ví dụ
まいにちほんをよみます。
Ngày nào tôi cũng đọc sách.
ジョンは本棚を作った。
John đã làm một cái giá sách.
