Chữ 籍 tịch · hộ tịch, sổ sách
Kanji N2 · 20 nét · bộ 竹 (tre) · On セキ
Luyện viết chữ 籍
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 籍
Cách đọc
- Âm On
- セキ(trong từ ghép)
Nghĩa
hộ tịch, sổ sách
Thứ tự nét — 20 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
国籍
こくせき — quốc tịch
書籍
しょせき — sách vở
戸籍
こせき — hộ tịch
Câu ví dụ
かれのこくせきはアメリカです。
Quốc tịch của anh ấy là Mỹ.
私は書籍売り場を担当している。
Tôi phụ trách quầy sách.
