Chữ 符 phù · kí hiệu, bùa
Kanji N2 · 11 nét · bộ 竹 (tre) · On フ
Luyện viết chữ 符
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 符
Cách đọc
- Âm On
- フ(trong từ ghép)
Nghĩa
kí hiệu, bùa
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
切符
きっぷ — vé
符号
ふごう — phù hiệu
Câu ví dụ
切符は三日間有効だ。
Vé có giá trị trong ba ngày.
