Kaku Coach

Luyện viết chữ 貝

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 貝

Cách đọc

Âm On
バイ(trong từ ghép)
Âm Kun
かい(đứng một mình)

Nghĩa

con sò, vỏ ốc

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 貝

    かい — ốc

  • 貝殻

    かいがら — vỏ sò

Câu ví dụ

  • 貝かいは好すきではない。

    Tôi không thích ăn ốc.

  • 私わたしは岸きし辺べで美うつくしい貝かい殻がらを見つけみつけた。

    Tôi tìm thấy một vỏ sò đẹp trên bờ biển.

Các chữ cùng bộ 貝 (vỏ sò)

Xem trang bộ 貝 →