Chữ 貸 thải · cho mượn, cho vay
Kanji N4 · 12 nét · bộ 貝 (vỏ sò) · On タイ · Kun か(す)・か(し)・かし
Luyện viết chữ 貸
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 貸
Cách đọc
- Âm On
- タイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- か(す)・か(し)・かし(đứng một mình)
Nghĩa
cho mượn, cho vay
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
貸す
かす — Cho mượn
貸し
かし — ân huệ
貸間
かしま — phòng cho thuê
貸家
かしや — nhà cho thuê
Câu ví dụ
彼は君に本を貸すだろう。
Anh ấy sẽ cho bạn mượn sách.
でも、これで1つ貸しだね。
Nhưng với cái này là tôi ơn anh một lần nhé.
