Chữ 肉 nhục · thịt
Kanji N4 · 6 nét · bộ 肉 (thịt) · On ニク · Kun しし
Luyện viết chữ 肉
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 肉
Cách đọc
- Âm On
- ニク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- しし(đứng một mình)
Nghĩa
thịt
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
肉
にく — thịt
鶏肉
とりにく — Thịt gà
豚肉
ぶたにく — thịt heo
牛肉
ぎゅうにく — thịt bò
Câu ví dụ
肉は欲しくない。
Tôi không muốn ăn thịt.
近頃牛肉は高い。
Gần đây thịt bò đắt.
