Kaku Coach

Luyện viết chữ 脳

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 脳

Cách đọc

Âm On
ノウ、ドウ(trong từ ghép)
Âm Kun
のうずる(đứng một mình)

Nghĩa

não, trí óc

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 脳

    のう — não

  • 頭脳

    ずのう — đầu não, trí tuệ

  • 首脳

    しゅのう — Thủ não

Câu ví dụ

  • 脳のうの構こう造ぞうは複ふく雑ざつだ。

    Cấu trúc của não rất phức tạp.

  • 彼のかれ頭ず脳のうの働はたらきは活かっ発ぱつだった。

    Hoạt động trí tuệ của anh ấy rất linh hoạt.

Các chữ cùng bộ 肉 (thịt)

Xem trang bộ 肉 →