Kaku Coach

Luyện viết chữ 課

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 課

Cách đọc

Âm On
カ(trong từ ghép)

Nghĩa

bài học, phòng ban

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 課長

    かちょう — Trưởng phòng

  • 課

    か — bài

  • 課程

    かてい — chương trình học

  • 課題

    かだい — đề tài

Câu ví dụ

  • 私わたしは課か長ちょうに任にん命めいされた。

    Tôi đã được bổ nhiệm làm trưởng phòng.

  • 第だい3課かを読よもう。

    Cùng đọc bài 3 nào.

Các chữ cùng bộ 言 (lời)

Xem trang bộ 言 →