Chữ 認 nhận · công nhận, thừa nhận
Kanji N3 · 14 nét · bộ 言 (lời) · On ニン · Kun みと(める)・したた(める)
Luyện viết chữ 認
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 認
Cách đọc
- Âm On
- ニン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- みと(める)・したた(める)(đứng một mình)
Nghĩa
công nhận, thừa nhận
Thứ tự nét — 14 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
確認
かくにん — xác nhận
承認
しょうにん — thừa nhận
認める
みとめる — Thừa nhận
公認
こうにん — Công nhận
Câu ví dụ
もう一度かくにんしてください。
Hãy xác nhận lại một lần nữa.
彼は承認を保留した。
Anh ấy đã hoãn việc phê chuẩn lại.
