Kaku Coach

Luyện viết chữ 許

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 許

Cách đọc

Âm On
キョ(trong từ ghép)
Âm Kun
ゆる(す)・もと(đứng một mình)

Nghĩa

cho phép, tha thứ

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 許す

    ゆるす — tha thứ

  • 免許

    めんきょ — giấy phép

  • 許可

    きょか — hứa khả

  • 特許

    とっきょ — đặc quyền sáng chế

Câu ví dụ

  • あやまったらゆるしてくれました。

    Tôi xin lỗi thì được tha thứ.

  • 車の免めん許きょを取りに行く。

    Đi thi lấy bằng lái xe.

Các chữ cùng bộ 言 (lời)

Xem trang bộ 言 →