Kaku Coach

Luyện viết chữ 抜

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 抜

Cách đọc

Âm On
バツ、ハツ、ハイ(trong từ ghép)
Âm Kun
ぬ(く)・ぬ(き)・ぬ(ける)・ぬ(かす)(đứng một mình)

Nghĩa

rút ra, nhổ, vượt

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 抜く

    ぬく — rút ra

  • 抜ける

    ぬける — rơi rụng

  • 海抜

    かいばつ — hải bạt

  • 抜かす

    ぬかす — bỏ sót

Câu ví dụ

  • 神しん経けいは抜ぬくのですか。

    Có phải rút dây thần kinh không?

  • 森もりを抜ぬける小こ道みちがあります。

    Có con đường nhỏ xuyên qua rừng.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →