Kaku Coach

Luyện viết chữ 便

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 便

Cách đọc

Âm On
ベン、ビン(trong từ ghép)
Âm Kun
たよ(り)(đứng một mình)

Nghĩa

tiện lợi, thư từ

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 便利

    べんり — tiện lợi

  • 郵便局

    ゆうびんきょく — bưu điện

  • 不便

    ふべん — bất tiện

  • 便

    びん — chuyến bay

Câu ví dụ

  • そりゃ便べん利りだね。

    Thế thì tiện thật đấy.

  • 郵ゆう便びん局きょくはどこですか。

    Bưu điện ở đâu vậy?

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →