Chữ 令 lệnh · mệnh lệnh, ra lệnh
Kanji N2 · 5 nét · bộ 人 (người) · On レイ
Luyện viết chữ 令
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 令
Cách đọc
- Âm On
- レイ(trong từ ghép)
Nghĩa
mệnh lệnh, ra lệnh
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
命令
めいれい — mệnh lệnh
指令
しれい — chỉ thị
Câu ví dụ
じょうしのめいれいを聞きました。
Tôi đã nghe theo mệnh lệnh của cấp trên.
戦勝国は敗戦国に講和条件を指令した。
Các nước thắng trận đã ra chỉ thị về điều kiện hòa bình cho nước bại trận.
