Kaku Coach

Luyện viết chữ 作

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 作

Cách đọc

Âm On
サク、サ(trong từ ghép)
Âm Kun
つく(る)・つく(り)・づく(り)(đứng một mình)

Nghĩa

làm, chế tạo

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 作文

    さくぶん — tập làm văn, bài văn

  • 作る

    つくる — Làm, tạo ra

  • 作

    さく — tác phẩm

  • 作業

    さぎょう — thao tác, công việc

Câu ví dụ

  • 彼かの女じょは作さく文ぶんが優ゆう秀しゅうだ。

    Cô ấy làm văn rất giỏi.

  • 蚕かいこは繭まゆを作つくる。

    Con tằm làm kén.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →