Chữ 介 giới · trung gian, giới thiệu
Kanji N2 · 4 nét · bộ 人 (người) · On カイ
Luyện viết chữ 介
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 介
Cách đọc
- Âm On
- カイ(trong từ ghép)
Nghĩa
trung gian, giới thiệu
Thứ tự nét — 4 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
紹介
しょうかい — giới thiệu
厄介
やっかい — phiền phức
介入
かいにゅう — can thiệp
介護
かいご — điều dưỡng
Câu ví dụ
ともだちをしょうかいします。
Tôi xin giới thiệu bạn tôi.
手に負えないほどやっかいなことです。
Đây là một việc rắc rối không thể kiểm soát nổi.
