Chữ 代 đại · thay thế, thời đại
Kanji N4 · 5 nét · bộ 人 (người) · On ダイ、タイ · Kun か(わる)・かわ(る)・かわ(り)・か(わり)・がわ(り)
Luyện viết chữ 代
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 代
Cách đọc
- Âm On
- ダイ、タイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- か(わる)・かわ(る)・かわ(り)・か(わり)・がわ(り)(đứng một mình)
Nghĩa
thay thế, thời đại
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
時代
じだい — thời đại
~代
~だい — thời đại
代わり
かわり — thay thế
代表
だいひょう — đại biểu
Câu ví dụ
大学時代に私は英字新聞をとっていた。
Thời đại học tôi hay mua báo tiếng Anh.
代わりの日を書いて下さい。
Hãy viết ngày thay thế vào.
