Kaku Coach

Luyện viết chữ 代

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 代

Cách đọc

Âm On
ダイ、タイ(trong từ ghép)
Âm Kun
か(わる)・かわ(る)・かわ(り)・か(わり)・がわ(り)(đứng một mình)

Nghĩa

thay thế, thời đại

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 時代

    じだい — thời đại

  • ~代

    ~だい — thời đại

  • 代わり

    かわり — thay thế

  • 代表

    だいひょう — đại biểu

Câu ví dụ

  • 大だい学がく時じ代だいに私わたしは英えい字じ新しん聞ぶんをとっていた。

    Thời đại học tôi hay mua báo tiếng Anh.

  • 代わりの日ひを書かいて下ください。

    Hãy viết ngày thay thế vào.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →