Chữ 版 bản · bản in, ấn bản
Kanji N2 · 8 nét · bộ 片 (tấm) · On ハン
Luyện viết chữ 版
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 版
Cách đọc
- Âm On
- ハン(trong từ ghép)
Nghĩa
bản in, ấn bản
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
版
はん — bản
出版
しゅっぱん — xuất bản
初版
しょはん — bản đầu tiên
絶版
ぜっぱん — tuyệt bản
Câu ví dụ
ついにその本を出版した。
Cuối cùng cuốn sách đó đã được xuất bản.
初版は10年前に出版された。
Bản đầu tiên được xuất bản từ 10 năm trước.
