Chữ 留 lưu · giữ lại, lưu lại
Kanji N3 · 10 nét · bộ 田 (ruộng) · On リュウ、ル · Kun と(める)・と(まる)・とど(める)・とど(まる)・るうぶる
Luyện viết chữ 留
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 留
Cách đọc
- Âm On
- リュウ、ル(trong từ ghép)
- Âm Kun
- と(める)・と(まる)・とど(める)・とど(まる)・るうぶる(đứng một mình)
Nghĩa
giữ lại, lưu lại
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
留学生
りゅうがくせい — du học sinh
留守
るす — vắng nhà
留学
りゅうがく — du học
停留所
ていりゅうじょ — Trạm dừng
Câu ví dụ
留学生も入れるのかしら。
Không biết có nhận cả du học sinh không.
きのうはるすでした。
Hôm qua tôi vắng nhà.
