Kaku Coach

Luyện viết chữ 畜

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 畜

Cách đọc

Âm On
チク(trong từ ghép)

Nghĩa

gia súc, chăn nuôi

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 牧畜

    ぼくちく — chăn nuôi gia súc

  • 畜生

    ちくしょう — đồ súc sinh

  • 畜産

    ちくさん — súc sản

  • 家畜

    かちく — gia súc

Câu ví dụ

  • 畜ちく生しょう、パンクだ。

    Chết tiệt, thủng lốp rồi.

  • 家か畜ちくを飼し育いくする。

    Chăn nuôi gia súc.

Các chữ cùng bộ 田 (ruộng)

Xem trang bộ 田 →