Kaku Coach

Luyện viết chữ 畳

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 畳

Cách đọc

Âm On
ジョウ、チョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
たた(む)・たたみ・かさ(なる)(đứng một mình)

Nghĩa

chiếu tatami, gấp lại

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 畳

    たたみ — Chiếu tatami

  • 畳む

    たたむ — gấp

  • ~畳

    ~じょう — chiếu

Câu ví dụ

  • 彼かれは畳たたみの上うえに大だいの字じになった。

    Anh ấy nằm dang tay chân trên chiếu tatami.

  • 服ふくをたたみました。

    Tôi đã gấp quần áo.

Các chữ cùng bộ 田 (ruộng)

Xem trang bộ 田 →