Kaku Coach

Luyện viết chữ 申

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 申

Cách đọc

Âm On
シン(trong từ ghép)
Âm Kun
もう(す)・もう(し)・さる(đứng một mình)

Nghĩa

thưa, trình bày

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 申す

    もうす — nói (khiêm nhường)

  • 申し上げる

    もうしあげる — nói

  • 申告

    しんこく — thân cáo

  • 申し訳

    もうしわけ — xin lỗi

Câu ví dụ

  • わたしはランともうします。

    Tôi tên là Lan.

  • 私わたしが感じかんじているとおりをはっきり申もうし上あげることができないのです。

    Tôi không thể nói rõ ràng những gì mình đang cảm nhận.

Các chữ cùng bộ 田 (ruộng)

Xem trang bộ 田 →