Kaku Coach

Luyện viết chữ 男

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 男

Cách đọc

Âm On
ダン、ナン(trong từ ghép)
Âm Kun
おとこ・お(đứng một mình)

Nghĩa

đàn ông, nam

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 男

    おとこ — đàn ông, nam giới

  • 男の子

    おとこのこ — bé trai, con trai

  • 男性

    だんせい — nam giới

  • 男子

    だんし — Nam giới

Câu ví dụ

  • 男ってそういうものだ。

    Đàn ông là thế đấy.

  • 男おとこの子こはやはり男おとこの子こ。

    Con trai vẫn là con trai.

Các chữ cùng bộ 田 (ruộng)

Xem trang bộ 田 →