Kaku Coach

Luyện viết chữ 女

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 女

Cách đọc

Âm On
ジョ、ニョ、ニョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
おんな・め(đứng một mình)

Nghĩa

phụ nữ, nữ

Thứ tự nét — 3 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 女

    おんな — phụ nữ; nữ

  • 女の子

    おんなのこ — Bé gái

  • 彼女

    かのじょ — cô ấy

  • 女性

    じょせい — nữ giới

Câu ví dụ

  • 人ひとは男か女おんなのどちらかである。

    Con người hoặc là đàn ông hoặc là phụ nữ.

  • エミはよい女おんなの子こだ。

    Emi là một bé gái ngoan.

Các chữ cùng bộ 女 (phụ nữ)

Xem trang bộ 女 →