Chữ 姓 tính · họ, tính danh
Kanji N2 · 8 nét · bộ 女 (phụ nữ) · On セイ、ショウ
Luyện viết chữ 姓
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 姓
Cách đọc
- Âm On
- セイ、ショウ(trong từ ghép)
Nghĩa
họ, tính danh
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
姓
せい — Họ
姓名
せいめい — họ tên
Câu ví dụ
姓だけを大文字で書きなさい。
Chỉ viết họ bằng chữ in hoa.
