Kaku Coach

Luyện viết chữ 好

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 好

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
この(む)・す(く)・よ(い)・い(い)(đứng một mình)

Nghĩa

thích, tốt

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 好き

    すき — Thích

  • 大好き

    だいすき — Rất thích

  • 格好

    かっこう — hình dáng

  • 好む

    このむ — Thích, ưa thích

Câu ví dụ

  • スケートとスキーとではどちらがすきですか。

    Trượt băng và trượt tuyết thì bạn thích cái nào hơn?

  • 彼かれが大だい好すき!

    Tớ rất thích anh ấy!

Các chữ cùng bộ 女 (phụ nữ)

Xem trang bộ 女 →