Chữ 如 như · như, giống như
Kanji N1 · 6 nét · bộ 女 (phụ nữ) · On ジョ、ニョ · Kun ごと(し)
Luyện viết chữ 如
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 如
Cách đọc
- Âm On
- ジョ、ニョ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ごと(し)(đứng một mình)
Nghĩa
như, giống như
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
突如
とつじょ — đột ngột
Câu ví dụ
トムの怒りは突如燃え上がった。
Cơn giận của Tom bùng lên đột ngột.
