Chữ 田 điền · ruộng
Kanji N4 · 5 nét · bộ 田 (ruộng) · On デン · Kun た
Luyện viết chữ 田
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 田
Cách đọc
- Âm On
- デン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- た(đứng một mình)
Nghĩa
ruộng
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
田舎
いなか — Quê, nông thôn
田
た — ruộng lúa
田ぼ
たんぼ — ruộng lúa
田植え
たうえ — cấy lúa
Câu ví dụ
そぼはいなかにすんでいます。
Bà tôi sống ở quê.
田園を歩くのは楽しいと思った。
Tôi nghĩ đi dạo ở vùng nông thôn thật thú vị.
