Chữ 略 lược · lược bỏ, sơ lược, mưu lược
Kanji N2 · 11 nét · bộ 田 (ruộng) · On リャク · Kun ほぼ・はぶ(く)・おか(す)・おさ(める)・はかりごと
Luyện viết chữ 略
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 略
Cách đọc
- Âm On
- リャク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ほぼ・はぶ(く)・おか(す)・おさ(める)・はかりごと(đứng một mình)
Nghĩa
lược bỏ, sơ lược, mưu lược
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
省略
しょうりゃく — lược bỏ
略す
りゃくす — lược bỏ
略語
りゃくご — từ viết tắt
侵略
しんりゃく — xâm lược
Câu ví dụ
その本の最終章は省略してよい。
Có thể lược bỏ chương cuối của cuốn sách đó.
Apr.はApril(4月)の略語です。
Là từ viết tắt của tháng tư.
