Kaku Coach

Luyện viết chữ 臓

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 臓

Cách đọc

Âm On
ゾウ(trong từ ghép)
Âm Kun
はらわた(đứng một mình)

Nghĩa

nội tạng, tạng phủ

Thứ tự nét — 19 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 心臓

    しんぞう — tim

Câu ví dụ

  • 心しん臓ぞうに悪わるいな。

    Ảnh hưởng xấu đến tim nhỉ.

Các chữ cùng bộ 肉 (thịt)

Xem trang bộ 肉 →