Kaku Coach

Luyện viết chữ 腰

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 腰

Cách đọc

Âm On
ヨウ(trong từ ghép)
Âm Kun
こし(đứng một mình)

Nghĩa

eo, hông

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 腰

    こし — hông, thắt lưng

  • 腰掛け

    こしかけ — Ghế ngồi, việc làm tạm thời

  • 腰掛ける

    こしかける — Ngồi xuống

Câu ví dụ

  • おもいにもつを持もってこしがいたくなりました。

    Xách đồ nặng nên tôi bị đau lưng.

  • 君きみが座すわっている腰こし掛かけのペンキはまだ塗ぬり立たてだよ。

    Sơn trên chiếc ghế bạn đang ngồi vẫn chưa khô đâu.

Các chữ cùng bộ 肉 (thịt)

Xem trang bộ 肉 →