Kaku Coach

Luyện viết chữ 星

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 星

Cách đọc

Âm On
セイ、ショウ(trong từ ghép)
Âm Kun
ほし・ぼし(đứng một mình)

Nghĩa

ngôi sao

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 星

    ほし — ngôi sao

  • 衛星

    えいせい — vệ tinh

  • 火星

    かせい — hỏa tinh

  • 星座

    せいざ — chòm sao

Câu ví dụ

  • そらにほしが百ひゃくぐらいあります。

    Trên trời có khoảng một trăm ngôi sao.

  • 月つきは地球ちきゅうの衛えい星せいだ。

    Mặt trăng là vệ tinh của trái đất.

Các chữ cùng bộ 日 (mặt trời)

Xem trang bộ 日 →