Chữ 早 tảo · sớm, nhanh
Kanji N4 · 6 nét · bộ 日 (mặt trời) · On ソウ、サッ · Kun はや(い)・はや・はや(まる)・はや(める)
Luyện viết chữ 早
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 早
Cách đọc
- Âm On
- ソウ、サッ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- はや(い)・はや・はや(まる)・はや(める)(đứng một mình)
Nghĩa
sớm, nhanh
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
早い
はやい — Sớm
早速
さっそく — ngay lập tức
早口
はやくち — nói nhanh
早急
そうきゅう — khẩn cấp
Câu ví dụ
時のたつのってはやいものですね。
Thời gian trôi qua nhanh thật đấy.
さっそく仕事にとりかかりましょう。
Chúng ta hãy bắt tay vào công việc ngay thôi.
