Chữ 日 nhật · ngày, mặt trời
Kanji N5 · 4 nét · bộ 日 (mặt trời) · On ニチ、ジツ · Kun ひ・び・か
Luyện viết chữ 日
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 日
Cách đọc
- Âm On
- ニチ、ジツ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- ひ・び・か(đứng một mình)
Nghĩa
ngày, mặt trời
Thứ tự nét — 4 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
今日
きょう — Hôm nay
明日
あした — Ngày mai
昨日
きのう — Hôm qua
毎日
まいにち — Mỗi ngày
Câu ví dụ
きょうかいしゃへいきます。
Hôm nay tôi đến công ty.
あしただいがくにいきます。
Ngày mai tôi đến trường đại học.
