Chữ 月 nguyệt · tháng, mặt trăng
Kanji N5 · 4 nét · bộ 月 (trăng) · On ゲツ、ガツ · Kun つき
Luyện viết chữ 月
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 月
Cách đọc
- Âm On
- ゲツ、ガツ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- つき(đứng một mình)
Nghĩa
tháng, mặt trăng
Thứ tự nét — 4 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
~月
~がつ — Tháng
先月
せんげつ — Tháng trước
来月
らいげつ — tháng sau
一月
ひとつき — Một tháng
Câu ví dụ
先月から気分がすぐれないんだ。
Từ tháng trước tôi đã cảm thấy không khỏe.
ゲアリーは来月で日本に6年いたことになる。
Gary tính đến tháng sau là ở Nhật được sáu năm.
