Kaku Coach

Luyện viết chữ 望

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 望

Cách đọc

Âm On
ボウ、モウ(trong từ ghép)
Âm Kun
のぞ(む)・もち(đứng một mình)

Nghĩa

mong muốn, hi vọng

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 希望

    きぼう — hy vọng

  • 志望

    しぼう — nguyện vọng

  • 失望

    しつぼう — thất vọng

  • 望み

    のぞみ — hy vọng, nguyện vọng

Câu ví dụ

  • ゆめときぼうを持もっています。

    Tôi có ước mơ và hy vọng.

  • あの大だい学がくは私わたしの第だい1志し望ぼうだった。

    Trường đại học đó là nguyện vọng số một của tôi.

Các chữ cùng bộ 月 (trăng)

Xem trang bộ 月 →