Chữ 期 kì · kì hạn, thời kì
Kanji N3 · 12 nét · bộ 月 (trăng) · On キ、ゴ
Luyện viết chữ 期
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 期
Cách đọc
- Âm On
- キ、ゴ(trong từ ghép)
Nghĩa
kì hạn, thời kì
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
学期
がっき — học kỳ
延期
えんき — hoãn, hoãn lại
時期
じき — thời kỳ
期間
きかん — thời gian
Câu ví dụ
新しいがっきが始まりました。
Học kỳ mới đã bắt đầu.
決定は延期された。
Quyết định đã bị hoãn lại.
