Kaku Coach

Luyện viết chữ 成

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 成

Cách đọc

Âm On
セイ、ジョウ(trong từ ghép)
Âm Kun
な(る)・な(す)(đứng một mình)

Nghĩa

trở thành, hoàn thành

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 成績

    せいせき — thành tích, điểm số

  • 賛成

    さんせい — tán thành

  • 成功

    せいこう — thành công

  • 成人

    せいじん — người trưởng thành

Câu ví dụ

  • せいせきがよくなりました。

    Điểm số đã tốt lên.

  • わたしはその意見いけんにさんせいです。

    Tôi tán thành ý kiến đó.

Các chữ cùng bộ 戈 (thương)

Xem trang bộ 戈 →