Kaku Coach

Luyện viết chữ 取

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 取

Cách đọc

Âm On
シュ(trong từ ghép)
Âm Kun
と(る)・と(り)・とり・ど(り)(đứng một mình)

Nghĩa

lấy, cầm

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 取る

    とる — Cầm, lấy, đạt được

  • 取り替える

    とりかえる — đổi

  • 取れる

    とれる — lấy được, tháo ra

  • 受け取る

    うけとる — tiếp nhận, lĩnh

Câu ví dụ

  • ジェーンはオールAをとるだろう。

    Jane có lẽ sẽ đạt toàn điểm A.

  • 流ながれを渡わたっている間あいだに馬うまを取とり替かえるな。

    Đừng đổi ngựa giữa dòng.

Các chữ cùng bộ 又 (tay phải)

Xem trang bộ 又 →