Kaku Coach

Luyện viết chữ 反

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 反

Cách đọc

Âm On
ハン、ホン、タン、ホ(trong từ ghép)
Âm Kun
そ(る)・そ(らす)・かえ(す)・かえ(る)(đứng một mình)

Nghĩa

ngược lại, phản đối

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 反対

    はんたい — Phản đối, đối lập

  • 反抗

    はんこう — phản kháng

  • 反る

    かえる — quay lại

  • 違反

    いはん — vi phạm

Câu ví dụ

  • 反はん対たい投とう票ひょう多た数すう。

    Đa số phiếu phản đối.

  • 人ひと々は王に反はん抗こうしました。

    Mọi người đã phản kháng nhà vua.

Các chữ cùng bộ 又 (tay phải)

Xem trang bộ 又 →