Chữ 叔 thúc · chú, cậu
Kanji N1 · 8 nét · bộ 又 (tay phải) · On シュク
Luyện viết chữ 叔
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 叔
Cách đọc
- Âm On
- シュク(trong từ ghép)
Nghĩa
chú, cậu
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
叔父
おじ — Chú
叔母
おば — Cô
叔父さん
おじさん — Chú
Câu ví dụ
おじが私に会いに来た。
Chú đã đến thăm tôi.
叔父さんは明日青森に出張です。
Ngày mai chú có chuyến công tác đến Aomori.
