Chữ 曜 diệu · thứ (trong tuần)
Kanji N4 · 18 nét · bộ 日 (mặt trời) · On ヨウ
Luyện viết chữ 曜
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 曜
Cách đọc
- Âm On
- ヨウ(trong từ ghép)
Nghĩa
thứ (trong tuần)
Thứ tự nét — 18 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
月曜日
げつようび — Thứ Hai
火曜日
かようび — Thứ Ba
水曜日
すいようび — Thứ Tư
金曜日
きんようび — thứ Sáu
Câu ví dụ
げつようびにともだちといっしょにがっこうへいきます。
Thứ Hai tôi đi học cùng bạn.
きょうはかようびです。
Hôm nay là thứ Ba.
