Chữ 茶 trà · trà
Kanji N4 · 9 nét · bộ 艸 (cỏ) · On チャ、サ
Luyện viết chữ 茶
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 茶
Cách đọc
- Âm On
- チャ、サ(trong từ ghép)
Nghĩa
trà
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
お茶
おちゃ — Trà
紅茶
こうちゃ — Hồng trà
茶色
ちゃいろ — Màu nâu
茶碗
ちゃわん — Cái bát, cái chén
Câu ví dụ
おちゃをおねがいします。
Cho tôi trà nhé.
彼は紅茶を注文した。
Anh ấy đã gọi hồng trà.
