Kaku Coach

Luyện viết chữ 弟

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 弟

Cách đọc

Âm On
テイ、ダイ、デ(trong từ ghép)
Âm Kun
おとうと(đứng một mình)

Nghĩa

em trai

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 弟

    おとうと — em trai

  • 兄弟

    きょうだい — anh chị em

  • 従兄弟

    いとこ — anh em họ

  • 弟子

    でし — đệ tử

Câu ví dụ

  • 彼かれは私わたしと弟おとうとを取り違えとりちがえた。

    Anh ấy nhầm lẫn giữa tôi và em trai.

  • きょうだいはいますか?

    Bạn có anh chị em không?

Các chữ cùng bộ 弓 (cung)

Xem trang bộ 弓 →