Kaku Coach

Luyện viết chữ 弱

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 弱

Cách đọc

Âm On
ジャク(trong từ ghép)
Âm Kun
よわ(い)・よわ(る)・よわ(まる)・よわ(める)(đứng một mình)

Nghĩa

yếu, yếu ớt

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 弱い

    よわい — yếu

  • 弱まる

    よわまる — suy yếu

  • 弱める

    よわめる — làm suy yếu

  • 弱点

    じゃくてん — điểm yếu

Câu ví dụ

  • 地ち理りは弱よわい。

    Địa lý kém.

  • 時ときは友ゆう情じょうを深ふかめるが、恋れん愛あいを弱よわめる。

    Thời gian làm sâu sắc tình bạn nhưng làm suy yếu tình yêu.

Các chữ cùng bộ 弓 (cung)

Xem trang bộ 弓 →